24/08/2026
Lắp mạng Viettel Phường Vĩnh Hải: Bảng giá, Phí hòa mạng và Ưu đãi mới nhất 2026
Tổng hợp chi tiết chi phí lắp mạng Viettel Phường Vĩnh Hải: giá gói cước hàng tháng, phí…
Băng thông đối xứng 1 Gbps, trang bị sẵn modem Wi-Fi 6 thế hệ mới cùng giải pháp Home WiFi Mesh loại bỏ mọi điểm chết sóng.
Chia sẻ địa chỉ để nhân viên kiểm tra cổng quang gần nhất và báo giá chuẩn xác cho bạn.
Thay vì chọn gói cước cao nhất, hãy bắt đầu từ diện tích không gian và số lượng thiết bị để tối ưu chi phí hàng tháng.
Trang bị 01 Modem Wi-Fi 6 băng tần kép. Phù hợp hoàn hảo cho không gian căn hộ, lướt web và xem phim 4K mượt mà.
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 195.000đ | 235.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 240.000đ | 265.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 210.000đ | 255.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) Hot | 245.000đ | 289.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 299.000đ | 359.000đ |
– Chính sách hòa mạng & Ưu đãi cước: Quý khách hàng đăng ký hòa mạng đóng trước 6 tháng sẽ được trang bị miễn phí Modem Wi-Fi 6 thế hệ mới (4 cổng, 2 băng tần). Khi linh hoạt đóng trước 12 tháng, quý khách được tặng thêm 01 tháng cước sử dụng hoàn toàn miễn phí. Lưu ý: Phí hòa mạng ban đầu theo quy định hiện hành của Viettel là 300.000đ (áp dụng đồng bộ cho tất cả các hình thức đóng cước hàng tháng hoặc trả trước 6 – 12 tháng).
– Giải pháp mở rộng vùng phủ Home WiFi: Nhóm gói cước MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3 được trang bị sẵn từ 1 đến 3 thiết bị Home WiFi Mesh (MESHVT1 + 1 thiết bị, MESHVT2 + 2 thiết bị, MESHVT3 + 3 thiết bị) giúp loại bỏ triệt để các “góc chết sóng”. Đây là giải pháp lý tưởng cho căn hộ 2 – 3 phòng ngủ, nhà ống nhiều tầng, biệt thự hoặc không gian kinh doanh như quán café, nhà hàng, khách sạn,… Toàn bộ thiết bị Mesh được Viettel trang bị và bảo hành chính hãng trọn đời trong suốt thời gian sử dụng dịch vụ.
– Cam kết băng thông thực tế: Các gói cước NETVT2 và MESHVT2, MESHVT3 sở hữu dải băng thông linh hoạt lên đến 1 Gbps (tùy thuộc vào hạ tầng tại địa chỉ, thời điểm truy cập và thiết bị đầu cuối). Để trải nghiệm tốc độ tối đa một cách chuẩn xác nhất, Viettel khuyến nghị quý khách kết nối trực tiếp qua cổng dây LAN hoặc đo kiểm tốc độ tại hệ thống chuẩn quốc tế Speedtest.net.
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 215.000đ | 255.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 260.000đ | 285.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 230.000đ | 275.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) Hot | 265.000đ | 309.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 319.000đ | 379.000đ |
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 245.000đ | 285.000đ |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 290.000đ | 315.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 260.000đ | 305.000đ |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) Hot | 295.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 349.000đ | 409.000đ |
“`html
| Gói cước (Băng thông trong nước) | Quốc tế | Cước trọn gói |
|---|---|---|
| PRO1 (400Mb – 1Gb) | 2Mb | 350.000đ |
| PRO2 (500Mb – 1Gb) | 5Mb | 500.000đ |
| MESHPRO1 (400Mb – 1Gb) | 2Mb | 400.000đ |
| MESHPRO2 (500Mb – 1Gb) Hot | 5Mb | 600.000đ |
| PRO600 (600Mb) | 2Mb | 500.000đ |
| PRO1000 (1Gb) | 10Mb | 700.000đ |
| MESHPRO600 (600Mb) | 2Mb | 650.000đ |
| MESHPRO1000 (1Gb) | 10Mb | 880.000đ |
– Chính sách ưu đãi doanh nghiệp: Quý doanh nghiệp và tổ chức khi đăng ký hòa mạng trả trước 6 tháng được tặng thêm 01 tháng cước; trả trước 12 tháng được tặng thêm 02 tháng cước sử dụng miễn phí. Kèm theo phí hòa mạng theo quy định là 300.000đ.
– Lưu ý: Tất cả các mức giá cước niêm yết trong bảng trên đã bao gồm 10% thuế VAT
| Gói cước | Băng thông trong nước / quốc tế | Cước trọn gói |
|---|---|---|
| VIP200 (01 IP Tĩnh) | 200Mb / 5Mb | 800.000đ |
| F200N (01 IP Tĩnh) | 300Mb / 4Mb | 1.100.000đ |
| VIP500 (01 IP Tĩnh) Hot | 500Mb / 10Mb | 1.900.000đ |
| F200Plus (01 IP Tĩnh) | 300Mb / 12Mb | 4.400.000đ |
| VIP600 (1 IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mb / 30Mb | 6.600.000đ |
| F500Basic (1 IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 40Mb | 13.200.000đ |
| F500Plus (1 IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 50Mb | 17.600.000đ |
| F1000Plus (1 IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1Gb / 100Mb | 25.000.000đ |
Minh bạch, rõ ràng, hỗ trợ làm hợp đồng điện tử online hoặc ký hợp đồng trực tiếp tại nhà.
Nhanh chóng, thuận tiện, hoàn tất lắp đặt trong vòng 24 giờ.
Băng thông đối xứng Download = Upload cực lớn, kết nối 4 tuyến cáp quang quốc tế ổn định không lo đứt cáp. Tư vấn đúng nhu cầu, lắp đặt nhanh trong 24 giờ.
Chia sẻ địa chỉ để nhân viên kiểm tra cổng quang gần nhất và báo giá chuẩn xác cho bạn.
Những giải đáp chi tiết và chính xác giúp quý khách an tâm lựa chọn dịch vụ.